Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
minitrampoline
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tấm bạt lò xo nhỏ
danh từ
A small trampoline.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
minitrampoline
Dạng gốc
(base form)
minitrampoline
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mini-
+
trampoline
Ví dụ
Part
of
Ligety’s
rehabilitation
included
balancing
on
his
right
leg
on
an
unstable
platform
while
tossing
a
ball
against
a
minitrampoline
and
catching
it
.
AI
1
Tấm bạt lò xo nhỏ
1
Tấm bạt lò xo nhỏ
1
Tấm bạt lò xo nhỏ