Dịch

carro

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/ˈkaro/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Xe bò, xe kéo, xe đẩydanh từcart
  2. Xe hơi, ô tôdanh từcar, automobile (used especially in Central America, the Caribbean, Colombia, Peru, Ecuador, Venezuela and Mexico)
  3. Xe buýt, xe khách nhỏdanh từa bus or minivan used on public transportation to carry passengers from one part of a city to another (while it has the same meaning as 'auto', 'carro' is preferred when referring to public transportation automobiles)
  4. Chòm sao Bắc Đẩudanh từ riêngthe Big Dipper (constellation)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carroDạng gốc (base form)
  2. carrosSố nhiều (plural)
  3. carritoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. el CarroGiống đực (masculine)

Cụm từ (phrase)

carro de la compraXe đẩy mua hàng
en carroBằng xe hơi
lavar el carroRửa xe
manejar un carroLái xe hơi
subir al carroLên xe
Carro Mayordanh từ riêngĐại Hùng Tinh; cái cày
parar el carrođộng từKiềm chế, kéo lên, chấm dứt việc gì đó (ngăn chặn ai đó làm việc gì bằng cách khiển trách)
tirar del carrođộng từLàm công việc lừa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Toa tàu
  1. train car

Ví dụ

  • , .Hôm qua, Vladimir đã lái xe của anh trai mình.
  • Tom .Không phải Tom là người đã mượn xe của tôi.
  • .Vladimir đã đỗ xe gần công viên.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI