Nghĩa chính
- Yêu tinh ăn thịt người, chằn tinhdanh từA large, grotesque, brutish humanoid monster, typically marked by great strength and a propensity to kill or devour humans.
- Kẻ tàn bạo, người độc ácdanh từA cruel person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ogreDạng gốc (base form)
- ogresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| she-ogredanh từ | danh từ | Nữ yêu tinh |
Họ từ (word family)
cùng gốc ogreNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ; , , .Nếu tôi đột nhiên xuất hiện ở giếng nước nơi phụ nữ đang gánh nước hoặc trẻ em đang tắm, họ chắc chắn sẽ bỏ chạy; những việc diễn ra ngày qua ngày này vô cùng khó chịu với một người không thích bị ghét và chưa từng quen bị đối xử như một tên chằn tinh.
- !Mọi người sẽ nghĩ tôi là kẻ tàn bạo nếu tôi từ chối mua cà phê cho em trai mình!
- Tom's .Bố của Tom là một kẻ tàn bạo.