Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Người săn cá voi; bất kỳ người nào làm việc trong ngành đánh bắt cá voidanh từOne who hunts whales; any person employed in the whaling industry.
- Chiếc tàu biển dùng để săn cá voidanh từA seagoing vessel used for hunting whales.
- Người đánh cá voi (đánh hoặc đập)danh từOne who whales (flogs or beats).
- Người to lớn, mạnh mẽdanh từA large, strong person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whalerDạng gốc (base form)
- whalersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bronze whalerdanh từ | danh từ | Cá mập đồng |
| whaler's delightdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Murrumbidgee jam |
| Murrumbidgee whalerdanh từ | danh từ | Kẻ lang thang đi dọc theo sông Murrumbidgee, thường sống sót bằng nghề đánh cá và xin ăn hoặc thỉnh thoảng làm việc |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Một cái gì đó có kích thước lớn bất thường
- Một cái gì đó có kích thước lớn bất thường, một cái gì đó to lớn, một cái đậpSomething of unusually great size, a whopper, a whacker.
Họ từ (word family)
cùng gốc whalerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- whaler's “ ' ” , , .
- , , :[…].
- . . . .