Dịch

whaler

danh từ (noun)
UK/ˈweɪlə/US/ˈweɪlɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Người săn cá voi; bất kỳ người nào làm việc trong ngành đánh bắt cá voidanh từOne who hunts whales; any person employed in the whaling industry.
  2. Chiếc tàu biển dùng để săn cá voidanh từA seagoing vessel used for hunting whales.
  3. Người đánh cá voi (đánh hoặc đập)danh từOne who whales (flogs or beats).
  4. Người to lớn, mạnh mẽdanh từA large, strong person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whalerDạng gốc (base form)
  2. whalersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bronze whalerdanh từCá mập đồng
whaler's delightdanh từĐồng nghĩa với Murrumbidgee jam
Murrumbidgee whalerdanh từKẻ lang thang đi dọc theo sông Murrumbidgee, thường sống sót bằng nghề đánh cá và xin ăn hoặc thỉnh thoảng làm việc

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Một cái gì đó có kích thước lớn bất thường
  1. Một cái gì đó có kích thước lớn bất thường, một cái gì đó to lớn, một cái đậpSomething of unusually great size, a whopper, a whacker.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • whaler's “ ' ” , , .
  • , , :[…].
  • . . . .

AI