Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
whale watching
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc ngắm cá voi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The practice of observing whales and other cetaceans in their natural habitat.
Ví dụ
What
is
the
best
season
for
whale
watching
?
They
went
whale
watching
.
Tom
went
whale
watching
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Việc ngắm cá voi
1
Việc ngắm cá voi
1
Việc ngắm cá voi