Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tech giant
danh từ
(noun)
US
/ˈ
t
ɛ
k
ˈ
dʒ
aɪ
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Ông lớn công nghệ
danh từ
thường dùng số nhiều
(usually plural)
A large company or corporation which works in the technology industry.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tech giant
Dạng gốc
(base form)
tech giant
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
tech
“technology”
+
giant
Ví dụ
The
Chinese
tech
giant
Huawei
is
present
in
Algeria
.
Google
is
a
U
.
S
.
tech
giant
owned
by
Alphabet
.
AI
1
Ông lớn công nghệ
1
Ông lớn công nghệ
1
Ông lớn công nghệ