Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
giantess
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
d
͡
ʒ
aɪ
ə
n
t
ɛ
s
/
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Người đàn bà khổng lồ
danh từ
A female giant.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
giantess
Dạng gốc
(base form)
giantess
es
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
giant
+
-ess
từ tiếng Anh trung đại
geauntesse
Ví dụ
In
the
corner
lay
against
the
wall
a
stringed
instrument
not
unlike
a
dulcimer
,
which
,
as
people
believe
,
the
Giantesses
used
to
play
on
.
The
giantess
picked
him
up
and
gave
him
such
a
squeeze
that
he
felt
he
was
going
to
choke
.
AI
1
Người đàn bà khổng lồ
1
Người đàn bà khổng lồ
1
Người đàn bà khổng lồ