Dịch

jumbo

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Ngoại cỡ, cực lớn, khổng lồtính từkhông so sánh (not comparable)Especially large or powerful.
  2. Vật khổng lồ, người khổng lồdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An especially large or powerful person, animal, or thing.
  3. Con voidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An elephant.
  4. Giàn khoan đá, máy khoan đádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A platform-mounted machine for drilling rock.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jumboDạng gốc (base form)
  2. jumbosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

jumbo jetdanh từLoại máy bay vận tải cỡ lớn, đặc biệt là Boeing 747
jumbo shrimpdanh từPhân loại kích thước lớn của giáp xác (tôm); thường được sử dụng trong bối cảnh ẩm thực
jumbo framedanh từKhung Ethernet có tải trọng hơn 1500 byte, giới hạn được đặt theo tiêu chuẩn IEEE 802.3
jumbo squiddanh từMực Humboldt
jumbo slicedanh từLoại bánh pizza cỡ lớn kiểu New York được bán theo từng miếng, đặc biệt phổ biến ở khu Adams Morgan của Washington, D.C
jumbo mortgagedanh từKhoản vay thế chấp có thể có chất lượng tín dụng cao nhưng với số tiền cao hơn giới hạn cho vay tuân thủ thông thường
jumbo flying squiddanh từMực Humboldt
mumbo jumbodanh từVị thần hoặc sinh vật siêu nhiên khác được cho là đã được một số dân tộc Tây Phi tôn thờ; một thần tượng

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Máy bay thân rộng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Máy bay thân rộng, máy bay khổng lồA large airplane, such as those used for intercontinental travel.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Swahilijambo“matter, thing”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • phần ăn ngoại cỡ
  • . […] [] . -30 .Trong cả ba đường hầm, toàn bộ mặt cắt được khoan cùng lúc. [...] Máy xúc đất lập tức được chuyển đổi thành giàn khoan đá ngay sau khi hoàn tất công tác xúc đất. Cả hai giàn khoan đều mang theo đầy đủ cột và thanh cần thiết để lắp đặt ở bất kỳ vị trí mong muốn nào cho bốn máy khoan tự động DA-30.
  • ’ ( )Lên máy bay khổng lồ vượt đại dương (Thích ngắm nước Mỹ)

AI