Nghĩa chính
- Xúc xích Ýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A seasoned Italian sausage made from beef, pork or veal.
- Chuyện nhảm nhí, lời vô nghĩadanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of baloney (“nonsense”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bolognaDạng gốc (base form)
- bolognasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bologna stonedanh từ | danh từ | Dạng phát quang của baryte |
| Bologna bottledanh từ | danh từ | Chai thủy tinh có bề ngoài nguội chậm và bên trong nguội nhanh. Nó có sức bền bên ngoài rất lớn nhưng lại có khả năng bị vỡ chỉ sau một vết xước ở bên trong |
| dancing bolognadanh từ | danh từ | Nói chung các hoạt ảnh vô dụng và nội dung động khác trên một trang web |
| Bologna sausagedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bologna |
| Bologna phosphorusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Bolognian phosphorus |
| Bologna vialdanh từ | danh từ | Bologna bottlechưa dịch |
| Bologna flaskdanh từ | danh từ | Bologna bottlechưa dịch |
| Bologna phialdanh từ | danh từ | Bologna bottlechưa dịch |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy đang ăn bánh mì kẹp xúc xích bologna.
- ?Bạn đã ở Bologna à?
- .Tôi ghét bánh mì kẹp xúc xích bologna.