Dịch

inmenso

B1tính từ (adjective)
/imˈmenso/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bao la, mênh mông, khổng lồtính từimmense
  2. Khổng lồ, to lớntính từgiant, huge

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inmensoDạng gốc (base form)
  2. inmensasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. inmensosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. inmensaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

inmenso espacioKhông gian mênh mông
inmenso poderQuyền lực vô cùng lớn
inmenso territorioLãnh thổ mênh mông
inmenso tamañoChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Công nghệ đã ban cho chúng ta sức mạnh vô cùng lớn.
  • .Cuộc sống là một chuỗi kỳ diệu vô cùng lớn.
  • .Dano có một gara khổng lồ sau nhà mình.

AI