Dịch

bulk

B2TOEICdanh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. phần lớn, đa sốdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The majority or the largest part of something.
  2. thể tích, khối lượngdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Large size, volume, or mass of an object.
  3. thân hình, vóc dáng, khối cơdanh từC1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The large size or mass of a person's body.
  4. hàng rờidanh từC1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Unpackaged goods transported in large quantities.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bulkNguyên thể (infinitive)
  2. bulksSố nhiều (plural)
  3. bulkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bulkingPhân từ I (present participle)
  5. bulkiest (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh nhất không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • the bulk (of sth)phần lớn (của cái gì)
  • in bulksố lượng lớnIt's cheaper to buy in bulk.Mua số lượng lớn thì rẻ hơn.

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 5
Ý chính
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ý chính, cốt lõiGist.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibulk
  2. từ tiếng Bắc Âu cổbúlki“the freight or the cargo of a ship”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*bulkô“beam, pile, heap”

Ví dụ

  • , .Phần lớn món hạt nướng thường là một dạng carbohydrate nào đó, nhằm làm nhẹ dạ dày.
  • “ Balbus , , ? ” .Hugh nói: “Sáng nay Balbus chẳng nói là nếu một vật ngâm trong chất lỏng, nó sẽ chiếm chỗ một lượng chất lỏng đúng bằng thể tích của chính nó sao?”
  • .Người phụ nữ béo phì không thể lách thân hình cồng kềnh của mình qua lối đi hẹp.

AI