Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bulken
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Mặc số lượng lớn; trở nên cồng kềnh
động từ
nội động từ
(intransitive)
To put on bulk; become bulky
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bulken
Nguyên thể
(infinitive)
bulken
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
bulken
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
bulken
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
bulk
+
-en
Ví dụ
Through
the
gaps
,
moonlight
bulkened
into
a
ghastly
squatting
outline
.
AI
1
Mặc số lượng lớn
1
Mặc số lượng lớn
1
Mặc số lượng lớn