Dịch

bulk out

động từ (verb)
US/ˌbʌlk ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Trở nên dày hơn, béo hơn hoặc cồng kềnh hơnđộng từnội động từ (intransitive)To become thicker, fatter or more bulky.
  2. Khiến cơ thể trở nên dày hơn, béo hơn hoặc cồng kềnh hơnđộng từngoại động từ (transitive)To cause to be thicker, fatter or more bulky.
  3. Trở nên đáng kể hơnđộng từnội động từ (intransitive)To become more substantial
  4. Trở nên quan trọng hơn; thêm chất vàođộng từngoại động từ (transitive)To cause to be more substantial; to add substance to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bulk outNguyên thể (infinitive)
  2. bulks outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bulked outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bulking outPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .

AI