Nghĩa chính
- Trở nên dày hơn, béo hơn hoặc cồng kềnh hơnđộng từnội động từ (intransitive)To become thicker, fatter or more bulky.
- Khiến cơ thể trở nên dày hơn, béo hơn hoặc cồng kềnh hơnđộng từngoại động từ (transitive)To cause to be thicker, fatter or more bulky.
- Trở nên đáng kể hơnđộng từnội động từ (intransitive)To become more substantial
- Trở nên quan trọng hơn; thêm chất vàođộng từngoại động từ (transitive)To cause to be more substantial; to add substance to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bulk outNguyên thể (infinitive)
- bulks outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- bulked outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bulking outPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- .