Nghĩa chính
- To lớntính từBeing large in size, mass, or volume; big, fat or muscular.
- Cồng kềnhtính từUnwieldy.
- Vạm vỡ, đô contính từHaving excess body mass, especially muscle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bulky wastedanh từ | danh từ | Loại chất thải quá lớn để có thể chấp nhận được bởi cơ quan thu gom rác thải thông thường |
| bulky refuse | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , , , .Cảnh hành động như thế này, được quay trong muôn vàn khó khăn bằng chiếc máy quay quay tay cồng kềnh, đã mở ra tiềm năng cho phim ảnh và gây kinh ngạc lớn vào thời kỳ đầu đó.
- .Chiếc hộp này quá cồng kềnh để mang theo.
- .Leonid đã đánh bại một người đàn ông vạm vỡ đến từ lực lượng Hải quân.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Vạm vỡ
Họ từ (word family)
cùng gốc bulkyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- bulkdễ nhầmtính từ chỉ sự cồng kềnh, chiếm nhiều diện tích, thường mang nghĩa tiêu cực (khó vận chuyển).