Nghĩa chính
- Loại chất thải quá lớn để có thể chấp nhận được bởi cơ quan thu gom rác thải thông thườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A waste type that is too large to be accepted by the regular waste collection.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bulky wasteDạng gốc (base form)
- bulky wastesSố nhiều (plural)