Nghĩa chính
- Người khổng lồ, gã khổng lồdanh từSomething or someone of very large stature, greatness, or godliness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- titanDạng gốc (base form)
- titansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| corporate titan | Ông lớn doanh nghiệp | |
| industry titan | Gã khổng lồ trong ngành | |
| Titan-liketính từ | tính từ | Giống hoặc có đặc điểm của các Titan trong thần thoại |
| Titan cranedanh từ | danh từ | Cần cẩu lớn với một cánh tay đối trọng nhô ra để chở hành khách và nâng cua, toàn bộ được hỗ trợ bởi một toa xe gắn trên đường ray. Nó được sử dụng đặc biệt để lắp đặt các khối xây nặng cho trụ cầu, đê chắn sóng, v.v |
| titan beetledanh từ | danh từ | Loài bọ cánh cứng sừng dài (Titanus giganteus) |
| titan primarydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với titan primary school |
| titan primary schooldanh từ | danh từ | Trường tiểu học có 800 học sinh trở lên |
| titan arumdanh từ | danh từ | Titan arum, hoa xác chết khổng lồ, chân bê titan |
Họ từ (word family)
cùng gốc titanNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; .Cuộc chiến của những gã khổng lồ tại cửa phòng tân hôn bùng nổ ra tận khu chợ; tường và khung cửa vỡ vụn khi họ đánh nhau với sự cuồng nộ của loài bò mộng.
- , .Chach đang đi nghỉ ở Titan, một mặt trăng của Sao Thổ.
- , .Chach đi nghỉ ở Titan, một mặt trăng của Sao Thổ.