Nghĩa chính
- Titandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A chemical element (symbol Ti), atomic number 22; it is a strong, corrosion-resistant transition metal, used to make light alloys for aircraft etc.
- Nguyên tử titandanh từđếm được (countable)An atom of this element.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- titaniumDạng gốc (base form)
- titaniumsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pure titanium | Titan nguyên chất | |
| titanium alloydanh từ | danh từ | Hợp kim titan |
| titanium dioxidedanh từ | danh từ | Titan dioxit |
| titanium frame | Gọng titan | |
| titanium-48danh từ | danh từ | Đồng vị ổn định chính của titan, 4822Ti, có 22 proton và 26 neutron; nó chiếm khoảng 74% nguyên tố trong tự nhiên |
| titanium-47danh từ | danh từ | Đồng vị ổn định nhỏ của titan, 4722Ti, có 22 proton và 25 neutron; nó chiếm khoảng 7% nguyên tố trong tự nhiên |
| titanium-46danh từ | danh từ | Đồng vị ổn định nhỏ của titan, 4622Ti, có 22 proton và 24 neutron; nó chiếm khoảng 8% nguyên tố trong tự nhiên |
| titanium-49danh từ | danh từ | Đồng vị ổn định nhỏ của titan, 4922Ti, có 22 proton và 27 neutron; nó chiếm khoảng 5% nguyên tố trong tự nhiên |
Ví dụ
- .Khung máy bay này sử dụng rất nhiều hợp kim titan.
- .Phức chất phối trí này chứa một nguyên tử titan.
- .Độ nặng của khối titan lập phương là không gì sánh bằng.
Họ từ (word family)
cùng gốc titaniumNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhtitanium
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha