Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc Titantính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the Titans, a race of gods in Greek mythology.
- Khổng lồ, vĩ đạitính từkhông so sánh (not comparable)Having great size, or great force, power, or strength.
- Long trời lở đất, ngang tài ngang sứctính từkhông so sánh (not comparable)Of a conflict or contest: involving equally powerful participants.
- Chứa titan, thuộc titantính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to titanium, especially tetravalent titanium.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- titanicDạng gốc (base form)
- more titanicSo sánh hơn (comparative)
- most titanicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| titanic battle | Trận chiến long trời lở đất | |
| titanic clash | Cuộc đối đầu nảy lửa | |
| titanic effort | Nỗ lực phi thường | |
| titanic scale | Quy mô khổng lồ | |
| titanic struggle | Cuộc chiến đấu khốc liệt | |
| titanic task | Nhiệm vụ khổng lồ | |
| titanic aciddanh từ | danh từ | Axit yếu, một trong hai dạng titan dioxide ngậm nước, H₂TiO₃ hoặc H₄TiO₄; được dùng làm chất gắn màu |
| titanic primedanh từ | danh từ | Một số nguyên tố có ít nhất 1000 chữ số thập phân |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Chứa quặng titan
- không so sánh (not comparable)Of a mineral, especially iron ore: containing titanium, or from which titanium may be extracted.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc titanicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ta xác nhận rằng đó là xác của Titanic.
- .Con tàu Titanic không chìm ở Thái Bình Dương.
- .Lúc đó tôi đang xem phim Titanic.