titanio
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/tiˈtanjo/nguồn
Nghĩa chính
- Titandanh từtitanium
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¡! .Chà! Elias chắc hẳn là làm từ titan vì không hề dao động trước bất cứ điều gì.
- ¿ ?Hợp kim titan và iridi được dùng để làm gì?
- .Titan là một nguyên tố hoá học có ký hiệu là Ti.