titanite
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- A mixed calcium and titanium neosilicate, CaTiSiO₅, once known as sphene.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- titaniteDạng gốc (base form)
- titanitesSố nhiều (plural)