Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ferrotitanium
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hợp kim sắt với 15-45% titan; được sử dụng trong sản xuất thép chuyên dụng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An alloy of iron with 15-45% titanium; used in the manufacture of specialist steel
Nguồn gốc
(etymology)
ferro-
+
titanium
AI
1
Hợp kim sắt với 15-45% titan
1
Hợp kim sắt với 15-45% titan
1
Hợp kim sắt với 15-45% titan