titán
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/tiˈtan/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Titandanh từtitan
- Cần cẩu khổng lồdanh từvery large crane (lifting device)
- Dương vậtdanh từpenis
- Thần Titandanh từ riêngTitan (god)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- titánDạng gốc (base form)
- titanesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Vệ tinh Titan
- Titan (moon)
Ví dụ
- , .Có một lý thuyết cho rằng dãy núi là những titan chết đã bị hóa đá.
- .Con tàu thăm dò không gian được thả bằng dù tới hồ metan trên Titan.
- , , .Tàu thăm dò dưới nước băng qua biển metan tối tăm, bao quanh bởi các cồn cát lạnh, trên mặt trăng Titan.