Dịch

titán

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/tiˈtan/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Titandanh từtitan
  2. Cần cẩu khổng lồdanh từvery large crane (lifting device)
  3. Dương vậtdanh từpenis
  4. Thần Titandanh từ riêngTitan (god)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. titánDạng gốc (base form)
  2. titanesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Vệ tinh Titan
  1. Titan (moon)

Ví dụ

  • , .Có một lý thuyết cho rằng dãy núi là những titan chết đã bị hóa đá.
  • .Con tàu thăm dò không gian được thả bằng dù tới hồ metan trên Titan.
  • , , .Tàu thăm dò dưới nước băng qua biển metan tối tăm, bao quanh bởi các cồn cát lạnh, trên mặt trăng Titan.

AI