Dịch

ominously

C2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Đáng ngại, đáng sợtrạng từIn an ominous manner; with sinister foreboding.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ominouslyDạng gốc (base form)
  2. more ominouslySo sánh hơn (comparative)
  3. most ominouslySo sánh nhất (superlative)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Họ từ (word family)

cùng gốc ominously

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Hơi thở phập phồng của anh ta phì ra một cách đáng ngại, và hai nắm tay thì mở ra rồi khép lại ở hai bên.
  • .Những tiếng sấm rền lên thật đáng ngại ở đằng xa.
  • , .Từ đầu đến cuối, anh ta tỏ ra lịch sự một cách đáng ngại, và đáng ngại là im lặng.

AI