Nghĩa chính
- Đáng ngại, đáng sợtrạng từIn an ominous manner; with sinister foreboding.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ominouslyDạng gốc (base form)
- more ominouslySo sánh hơn (comparative)
- most ominouslySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc ominouslyVí dụ
- .Hơi thở phập phồng của anh ta phì ra một cách đáng ngại, và hai nắm tay thì mở ra rồi khép lại ở hai bên.
- .Những tiếng sấm rền lên thật đáng ngại ở đằng xa.
- , .Từ đầu đến cuối, anh ta tỏ ra lịch sự một cách đáng ngại, và đáng ngại là im lặng.