Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Sứ giảdanh từA messenger, especially one bringing important news.
- Điềm báodanh từA harbinger, giving signs of things to come.
- Chuyên viên huy hiệudanh từAn official whose speciality is heraldry, especially one between the ranks of pursuivant and king-of-arms
- Công bố, thông báođộng từngoại động từ (transitive)To proclaim or announce an event.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- herald sthbáo hiệu việc gì
- be heralded (as sth)được ca ngợi (là cái gì)The report is being heralded as a blueprint for the future of transport.Báo cáo này được ca ngợi như một bản thiết kế cho tương lai ngành giao thông.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| herald a change | Báo hiệu sự thay đổi | |
| herald the arrival | Báo hiệu sự xuất hiện | |
| herald the news | Loan tin | |
| herald the spring | Báo hiệu mùa xuân | |
| herald the start | Báo hiệu khởi đầu | |
| herald the victory | Báo hiệu chiến thắng | |
| herald mothdanh từ | danh từ | Bướm đêm (Scoliopteryx libatrix) |
| herald patchdanh từ | danh từ | Vùng da có vảy màu đỏ cho thấy sự khởi phát của bệnh vảy phấn hồng |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Bướm Scoliopteryx libatrix
- A moth of the species Scoliopteryx libatrix.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc heraldNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhheraldus
- từ tiếng Anh trung đạiherald
- từ tiếng Anglo-Normanheraud
Cùng gốc (doublet)Harold
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Người sứ giả thổi kèn của mình và gào lên rằng Nhà vua đã chết.
- .Những bông hoa thủy tiên là điềm báo của mùa Xuân.
- .Rouge Dragon là một chuyên viên huy hiệu của Trường College of Arms.