Dịch

herald

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈhɛɹəld/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sứ giảdanh từA messenger, especially one bringing important news.
  2. Điềm báodanh từA harbinger, giving signs of things to come.
  3. Chuyên viên huy hiệudanh từAn official whose speciality is heraldry, especially one between the ranks of pursuivant and king-of-arms
  4. Công bố, thông báođộng từngoại động từ (transitive)To proclaim or announce an event.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heraldNguyên thể (infinitive)
  2. heraldsSố nhiều (plural)
  3. heraldedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. heraldingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • herald sthbáo hiệu việc gì
  • be heralded (as sth)được ca ngợi (là cái gì)The report is being heralded as a blueprint for the future of transport.Báo cáo này được ca ngợi như một bản thiết kế cho tương lai ngành giao thông.

Cụm từ (phrase)

herald a changeBáo hiệu sự thay đổi
herald the arrivalBáo hiệu sự xuất hiện
herald the newsLoan tin
herald the springBáo hiệu mùa xuân
herald the startBáo hiệu khởi đầu
herald the victoryBáo hiệu chiến thắng
herald mothdanh từBướm đêm (Scoliopteryx libatrix)
herald patchdanh từVùng da có vảy màu đỏ cho thấy sự khởi phát của bệnh vảy phấn hồng

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Bướm Scoliopteryx libatrix
  1. A moth of the species Scoliopteryx libatrix.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhheraldus
  2. từ tiếng Anh trung đạiherald
  3. từ tiếng Anglo-Normanheraud

Cùng gốc (doublet)Harold

Ví dụ

  • .Người sứ giả thổi kèn của mình và gào lên rằng Nhà vua đã chết.
  • .Những bông hoa thủy tiên là điềm báo của mùa Xuân.
  • .Rouge Dragon là một chuyên viên huy hiệu của Trường College of Arms.

AI