Dịch

heraldic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Khoa nghiên cứu huy hiệu; (thuộc) huy hiệutính từOf, or relating to heraldry or heralds.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heraldicDạng gốc (base form)
  2. more heraldicSo sánh hơn (comparative)
  3. most heraldicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

heraldic crestHuy hiệu hiệp sĩ

Nguồn gốc (etymology)

herald-ic

  1. mượn từ tiếng Pháphéraldique

Ví dụ

  • , , , , — ,...Trần nhà đó được bao phủ bởi các ngăn hình vuông, mỗi ngăn chứa đầy các hình tượng, hoa, trái cây, huy hiệu kỳ lạ - tất cả đều được trang trí bằng những màu sắc phong phú nhất,...

AI