Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Phát (radio, nhạc ghi âm, v.v.) ở mức âm lượng cực lớnđộng từngoại động từ (transitive)To play (a radio, recorded music, etc.) at extremely loud volume levels.
- Diễn đạt (ý tưởng, lời nói, v.v.) một cách lớn tiếng; tuyên bốđộng từngoại động từ (transitive)To express (ideas, words, etc.) loudly; to proclaim.
- Tạo ra âm thanh lớn, đặc biệt như kènđộng từnội động từ (intransitive)To make a loud sound, especially like a trumpet.
- Âm thanh lớndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A loud sound.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- blare outvang lên chói taiMusic blared out from the open window.Tiếng nhạc vang lên chói tai từ khung cửa sổ đang mở.
- blare sth (out)phát cái gì (ra ngoài) chói taiThe radio was blaring (out) rock music.Chiếc radio đang phát nhạc rock chói tai.
Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 2
Tạo ra một âm thanh dài như tiếng người đang khóc hay tiếng động vật gầm gừ
- nội động từ (intransitive)To make a lengthy sound, as of a person crying or an animal bellowing or roaring.
Họ từ (word family)
cùng gốc blareNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiblaren
- từ tiếng Anh cổ*blǣran
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*bʰleh₁-“to bleat, cry”
Ví dụ
- 2000, , . ! […] .
- [] , , / , / , / — […]
- [] , City-walls, blare-off , .