Dịch

blare

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/blɛə/US/blɛ(ə)ɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Phát (radio, nhạc ghi âm, v.v.) ở mức âm lượng cực lớnđộng từngoại động từ (transitive)To play (a radio, recorded music, etc.) at extremely loud volume levels.
  2. Diễn đạt (ý tưởng, lời nói, v.v.) một cách lớn tiếng; tuyên bốđộng từngoại động từ (transitive)To express (ideas, words, etc.) loudly; to proclaim.
  3. Tạo ra âm thanh lớn, đặc biệt như kènđộng từnội động từ (intransitive)To make a loud sound, especially like a trumpet.
  4. Âm thanh lớndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A loud sound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blareNguyên thể (infinitive)
  2. blaresNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. blaredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. blaringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • blare outvang lên chói taiMusic blared out from the open window.Tiếng nhạc vang lên chói tai từ khung cửa sổ đang mở.
  • blare sth (out)phát cái gì (ra ngoài) chói taiThe radio was blaring (out) rock music.Chiếc radio đang phát nhạc rock chói tai.

Cụm động từ (phrasal verb)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 2
Tạo ra một âm thanh dài như tiếng người đang khóc hay tiếng động vật gầm gừ
  1. nội động từ (intransitive)To make a lengthy sound, as of a person crying or an animal bellowing or roaring.

Họ từ (word family)

cùng gốc blare
Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiblaren
  2. từ tiếng Anh cổ*blǣran
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*bʰleh₁-“to bleat, cry”

Ví dụ

  • 2000, , . ! […] .
  • [] , , / , / , / — […]
  • [] , City-walls, blare-off , .

AI