Dịch

amenaza

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ameˈnaθa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mối đe dọa, hiểm họadanh từthreat, menace, an indication of danger
  2. Lời đe dọa, lời uy hiếpdanh từthreat, menace, an expression of intent
  3. Dạng chia của amenazarđộng từinflection of amenazar:
  4. Đe dọa, uy hiếpđộng từthird-person singular present indicative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amenazaDạng gốc (base form)
  2. amenazasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

amenaza de muerteLời đe dọa giết người
bajo amenazaDưới sự đe dọa
cumplir una amenazaThực hiện lời đe dọa
representar una amenazaTạo mối đe dọa
amenaza seriaMối đe dọa nghiêm trọng
amenaza mortalMối đe dọa chết người
amenaza de bombaĐe dọa đánh bom
amenaza inminenteMối đe dọa cận kề

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Hãy đe dọa
  1. Hãy đe dọa, hãy uy hiếpsecond-person singular imperative

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Các loài động vật khác coi chúng ta là một mối đe dọa.
  • .Đối với Rosa, những lời đe dọa chỉ khiến cô buồn cười.
  • ; , .Đừng đánh giá thấp anh ta; tin tôi đi, anh ta sẽ thực hiện lời đe dọa của mình.

AI