Dịch

menace

C2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈmɛnəs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vật gây nguy hiểmdanh từA perceived threat or danger.
  2. Sự đe dọa, lời đe dọadanh từThe act of threatening.
  3. Kẻ phiền toái, mối phiền phứcdanh từAn annoying and bothersome person or thing.
  4. Đe dọa, uy hiếpđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make threats against (someone); to intimidate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. menaceNguyên thể (infinitive)
  2. menacesSố nhiều (plural)
  3. menacedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. menacingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • menace (to sb/sth)mối đe dọa (đối với ai/cái gì)
  • with menacesbằng những lời đe dọato demand money with menacesđòi tiền bằng những lời đe dọa
  • menace sth/sbđe dọa ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

air of menaceVẻ đe dọa
menace to societyMối nguy cho xã hội
pose a menaceGây ra mối đe dọa
serious menaceMối đe dọa nghiêm trọng
red menacedanh từĐồng nghĩa với red scare
yellow menacedanh từĐồng nghĩa với yellow peril
lavender menacedanh từSự hiện diện của đồng tính nữ hoặc hoạt động đồng tính nữ trong phong trào nữ quyền được coi là mối đe dọa đối với phong trào nói chung

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Dọa giáng xuống
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Dọa giáng xuống, đe dọaTo threaten (an evil to be inflicted).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimanace
  2. từ tiếng Pháp cổmanace
  3. từ tiếng Latinh muộnminācia“threat, menace”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimanacen
  2. từ tiếng Pháp cổmenacer
  3. từ tiếng Anglo-Normanmanasser

Ví dụ

  • .mối hiểm họa đen tối từ cuộc chiến xa xôi.
  • / .Bằng lời thề, ông đe dọa trả thù vị hồng y.
  • .Daesh là một mối đe dọa đối với Algeria.

AI