Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Vật gây nguy hiểmdanh từA perceived threat or danger.
- Sự đe dọa, lời đe dọadanh từThe act of threatening.
- Kẻ phiền toái, mối phiền phứcdanh từAn annoying and bothersome person or thing.
- Đe dọa, uy hiếpđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make threats against (someone); to intimidate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- menace (to sb/sth)mối đe dọa (đối với ai/cái gì)
- with menacesbằng những lời đe dọato demand money with menacesđòi tiền bằng những lời đe dọa
- menace sth/sbđe dọa ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| air of menace | Vẻ đe dọa | |
| menace to society | Mối nguy cho xã hội | |
| pose a menace | Gây ra mối đe dọa | |
| serious menace | Mối đe dọa nghiêm trọng | |
| red menacedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với red scare |
| yellow menacedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với yellow peril |
| lavender menacedanh từ | danh từ | Sự hiện diện của đồng tính nữ hoặc hoạt động đồng tính nữ trong phong trào nữ quyền được coi là mối đe dọa đối với phong trào nói chung |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Dọa giáng xuống
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Dọa giáng xuống, đe dọaTo threaten (an evil to be inflicted).
Họ từ (word family)
cùng gốc menaceNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạimanace
- từ tiếng Pháp cổmanace
- từ tiếng Latinh muộnminācia“threat, menace”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạimanacen
- từ tiếng Pháp cổmenacer
- từ tiếng Anglo-Normanmanasser
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .mối hiểm họa đen tối từ cuộc chiến xa xôi.
- / .Bằng lời thề, ông đe dọa trả thù vị hồng y.
- .Daesh là một mối đe dọa đối với Algeria.