Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Hầm tốidanh từAn underground prison or vault, typically built underneath a castle.
- Vùng trũng giữa hai gò drumlindanh từThe low area between two drumlins.
- Phụ bản, hầm ngụcdanh từAn area inhabited by enemies, containing story objectives, treasure, and bosses.
- Nhốt vào ngục tối, giam vào hầm tùđộng từngoại động từ (transitive)To imprison in a dungeon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dungeonNguyên thể (infinitive)
- dungeonsSố nhiều (plural)
- dungeonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- dungeoningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| castle dungeon | Ngục tối lâu đài | |
| dark dungeon | Ngục tối tăm | |
| dungeon crawler | Trò chơi thám hiểm ngục tối | |
| dungeon masterdanh từ | danh từ | Người quản trò |
| throw someone into a dungeon | Tống ai vào ngục tối | |
| underground dungeon | Hầm ngục dưới lòng đất | |
| sex dungeondanh từ | danh từ | Địa điểm giống như ngục tối được thiết kế và trang bị cho các hoạt động tình dục BDSM |
| dungeon rapdanh từ | danh từ | Sự kết hợp giữa nhạc rap Memphis và nhạc tổng hợp ngục tối |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Phòng BDSM
- Phòng BDSM, phòng bạo dâmA room dedicated to sadomasochistic sexual activity.
Họ từ (word family)
cùng gốc dungeonNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidongeoun“keep of a castle; dungeon; abyss, cave, den; whirlpool”
- từ tiếng Anglo-Normandonjon“keep of a castle; keep used as a prison; dungeon”
- từ tiếng Pháp cổdonjon“keep of a castle”
Cùng gốc (doublet)donjon
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Năm này qua năm khác, ông kiên nhẫn nằm trong ngục tối.
- , , , , , , , […]Trong mọi hành vi hà khắc, mọi sự vi phạm trắng trợn hiến pháp, mọi đạo luật nhằm bỏ tù và bịt miệng người dân, mọi sắc thuế, mọi khoản vay, cùng tất cả những gì bất chấp sự tiết kiệm và nhạo báng lòng khoan dung, những kẻ này hoặc là tác giả hoặc là những người ủng hộ hăng hái nhất.
- .Anh ấy đã khám phá ngục tối.