Dịch

in danger

cụm giới từ (prepositional phrase)

Nghĩa chính

  1. Gặp nguy hiểmcụm giới từIn a dangerous position or place; exposed to risk.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

kicking in dangerdanh từĐá vào bóng khi có nguy cơ đá vào cầu thủ đối phương đang cố nhặt bóng hoặc ở gần bóng. Cú đá như vậy là trái luật và dẫn đến quả phạt trực tiếp cho đối phương
he who waits for dead men's shoes is in danger of going barefootcụm từChờ hưởng gia tài thì đến chết khô

Ví dụ

  • ?Cậu nói rằng tôi đang gặp nguy hiểm đến tính mạng sao?
  • Huntingdon's . . .
  • .

AI