en peligro
B1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Hay gặpNghĩa chính
- nguy hiểm, có nguy cơ, bị đe dọatính từB1in a state of risk of harm or loss
- gặp nguy hiểm, có rủi rotrạng từB1describing a state of being at risk
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| en peligro de muerte | Nguy hiểm đến tính mạng | |
| estar en peligro | Gặp nguy hiểm | |
| poner en peligro | Đặt vào thế nguy hiểm | |
| poniendo en peligro | Gây nguy hiểm cho | |
| especie en peligro de extinción | Loài có nguy cơ tuyệt chủng | |
| especies en peligro de extinción | Các loài có nguy cơ tuyệt chủng | |
| en peligro de extinción | Chưa có nghĩa | |
| damisela en peligro | Chưa có nghĩa |