Nghĩa chính
- Sự nguy hiểmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A situation of serious and immediate danger.
- Mối nguy, hiểm họadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that causes, contains, or presents danger.
- Rủi ro bảo hiểm, hiểm họadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An event which causes a loss, or the risk of a specific such event.
- Đẩy vào chỗ nguy hiểm, làm nguy hiểmđộng từngoại động từ (transitive)To cause to be in danger; to imperil; to risk.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in perilgặp nguy hiểmThe country's economy is now in grave peril.Nền kinh tế của đất nước hiện đang gặp nguy hiểm nghiêm trọng.
- peril of doing sthnguy cơ bị/làm gìWe face the immediate peril of being bought out by another company.Chúng ta đang đối mặt với nguy cơ tức thời là bị một công ty khác mua lại.
- peril (of sth)sự nguy hiểm (của cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)at your perilTự gánh lấy rủi rograve perilNguy cơ nghiêm trọngin perilLâm nguyyellow perilMối đe dọa được cho là đối với các quốc gia phương Tây bởi người Đông Á, đặc biệt là người Trung Quốc hoặc Nhật Bản, do dân số đông, nền văn hóa phi phương Tây hoặc được cho là đối kháng với phương Tâygreen perilRượu absintheperil pointMức mà thuế nhập khẩu vượt quá mức đó sẽ đủ thấp để đe dọa sản xuất trong nước
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- riskđồng nghĩaperil trang trọng, chỉ nguy hiểm nghiêm trọng, thường dùng trong bảo hiểm
Họ từ (word family)
cùng gốc perilNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiperil
- từ tiếng Pháp cổperil
- từ tiếng Latinhperīculum
Cùng gốc (doublet)periculum
Ví dụ
- .Tính mạng của bạn đang gặp nguy hiểm.
- ( , , .)những hiểm họa nơi rừng rậm (động vật, côn trùng, thời tiết, v.v.)
- " , . ?""Tôi sẽ không dính dáng gì đến việc này, dù nó là gì đi nữa. Cậu nghĩ tôi sẽ liều mạng đánh đổi danh tiếng của mình vì cậu sao?"