Dịch

peril

C1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈpɛɹəl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự nguy hiểmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A situation of serious and immediate danger.
  2. Mối nguy, hiểm họadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that causes, contains, or presents danger.
  3. Rủi ro bảo hiểm, hiểm họadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An event which causes a loss, or the risk of a specific such event.
  4. Đẩy vào chỗ nguy hiểm, làm nguy hiểmđộng từngoại động từ (transitive)To cause to be in danger; to imperil; to risk.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perilNguyên thể (infinitive)
  2. perilsSố nhiều (plural)
  3. perilledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. periledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. perilingPhân từ I (present participle)
  6. perillingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in perilgặp nguy hiểmThe country's economy is now in grave peril.Nền kinh tế của đất nước hiện đang gặp nguy hiểm nghiêm trọng.
  • peril of doing sthnguy cơ bị/làm gìWe face the immediate peril of being bought out by another company.Chúng ta đang đối mặt với nguy cơ tức thời là bị một công ty khác mua lại.
  • peril (of sth)sự nguy hiểm (của cái gì)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự nguy hiểm
Mối nguy

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiperil
  2. từ tiếng Pháp cổperil
  3. từ tiếng Latinhperīculum

Cùng gốc (doublet)periculum

Ví dụ

  • .Tính mạng của bạn đang gặp nguy hiểm.
  • ( , , .)những hiểm họa nơi rừng rậm (động vật, côn trùng, thời tiết, v.v.)
  • " , . ?""Tôi sẽ không dính dáng gì đến việc này, dù nó là gì đi nữa. Cậu nghĩ tôi sẽ liều mạng đánh đổi danh tiếng của mình vì cậu sao?"

AI