Dịch

perilous

B2tính từ (adjective)
US/ˈpɛɹ.ɪ.ləs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nguy hiểm, nguy nan, hiểm nghèo, đầy hiểm họatính từDangerous, full of peril.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perilousDạng gốc (base form)
  2. more perilousSo sánh hơn (comparative)
  3. most perilousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Perilous Seatdanh từ riêngĐồng nghĩa với Siege Perilous
Siege Perilousdanh từ riêngTrong truyền thuyết Arthurian, một chiếc ghế trống ở Bàn Tròn, được Merlin dành cho hiệp sĩ, người một ngày nào đó sẽ thành công trong cuộc tìm kiếm Chén Thánh

Nguồn gốc (etymology)

peril-ous

  1. từ tiếng Anh trung đạiperilous
  2. từ tiếng Pháp cổperilleus
  3. từ tiếng Latinhperīculōsus

Cùng gốc (doublet)periculous

Ví dụ

  • . . , , .Cách mạn phải chúng ta ba dặm hoặc hơn là một đường mờ nhạt thấp. Đó là bờ biển phía Đông Trung Phi. Chúng ta đang chạy về phía nam, xuôi gió mùa Đông Bắc, giữa đất liền và rạn san hô kéo dài hàng trăm dặm viền quanh bờ biển đầy hiểm nguy này.
  • , .Anh đang ở trong tình trạng nguy nan, hỡi người chăn cừu.
  • .Điều này có thể gây ra những hậu quả ngoại giao đầy hiểm họa.

AI