Nghĩa chính
- Phản bộitính từExhibiting treachery.
- Phản trắc, bội bạc, xảo trátính từDeceitful; inclined to betray.
- Hiểm trở, nguy hiểm, khó lườngtính từUnreliable; dangerous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- treacherousDạng gốc (base form)
- more treacherousSo sánh hơn (comparative)
- most treacherousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| treacherous conditions | Điều kiện nguy hiểm | |
| treacherous ground | Địa hình hiểm trở | |
| treacherous ice | Lớp băng nguy hiểm | |
| treacherous road | Con đường hiểm trở | |
| treacherous turndanh từ | danh từ | Chiến thuật giả định được sử dụng bởi trí tuệ nhân tạo mạnh mẽ, trong đó AI giả vờ liên kết cho đến khi tích lũy đủ sức mạnh để trở nên không thể ngăn cản, sau đó nó phản bội nhân loại |
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- falseđồng nghĩaphản bội, xảo trá
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc treacherousVí dụ
- , , / […]Tôi thấy người vợ bị chồng bạc đãi, tôi thấy kẻ tráo trở dụ dỗ những cô gái trẻ, tôi nhận thấy sự cay đắng của lòng ghen tuông và mối tình đơn phương cố giấu kín […]
- […] , , , slippery-pathed .[…] họ đứng trong vùng tuyết phủ vĩnh cửu, giữa những dòng sông băng và khe nứt hiểm trở lấp lánh, xung quanh là những bờ vực trơn trượt sâu hoắm.
- .Con đường rất nguy hiểm.