Dịch

Punic

tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến Carthage cổ đại, cư dân ở đó hoặc ngôn ngữ của họtính từOf or relating to ancient Carthage, its inhabitants, or their language.
  2. Bất tín, bội bạctính từPerfidious, treacherous, faithless.
  3. Người bản địa hoặc cư dân của Carthage cổ đại; một người Carthagedanh từA native or inhabitant of ancient Carthage; a Carthaginian.
  4. Ngôn ngữ của Carthagedanh từ riêngThe language of Carthage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PunicDạng gốc (base form)
  2. PunicsSố nhiều (plural)
  3. more PunicSo sánh hơn (comparative)
  4. most PunicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Punic Wardanh từCác cuộc chiến giữa La Mã cổ đại và Carthage
Neo-Punictính từLiên quan đến ngôn ngữ Punic tồn tại sau sự sụp đổ của Carthage vào năm 146 trước Công nguyên
Punic treedanh từCây lựu Punica granatum
Punic faithdanh từSự lừa lọc, sự lật lọng, sự lừa đảo
Punic appledanh từQuả lựu (Punica granatum)
Latino-Punicdanh từ riêngVăn bản Punic được viết bằng bảng chữ cái Latinh
Siculo-Punictính từ, danh từLiên quan đến thời kỳ cai trị của người Carthage ở Tây Sicily

Ví dụ

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Phoenician-ic

  1. mượn từ tiếng LatinhPūnicus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổΦοῖνιξPhoînix
  3. từ Mycenaean Greek𐀡𐀛𐀑𐀍po-ni-ki-jo

AI