Phoenician
C1tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thuộc về Phoeniciatính từkhông so sánh (not comparable)Of, from, or related to the country or civilisation of Phoenicia.
- Tiếng Phoeniciadanh từ riêngThe Semitic language spoken by the inhabitants of Phoenicia.
- Người Phoeniciadanh từAn inhabitant of Phoenicia (a country located on the shores of North Africa and the eastern Mediterranean Sea around the year 1000 BCE).
- Người Phoenix, Arizonadanh từAn inhabitant of Phoenix, Arizona.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PhoenicianDạng gốc (base form)
- PhoeniciansSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổΦοῖνιξPhoînix“Phoenician”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc Phoenician- PhoenicianismNiềm tin rằng nền văn minh Phoenician cổ đại là nền tảng văn hóa và dân tộc chính của người Lebanon hiện đại, trái ngược với sự nhập cư Ả Rập sau nàydanh từ riêng
- PhoenicianistNgười đề xướng chủ nghĩa Phoeniciandanh từ
- SyrophoenicianCư dân ở vùng Phoenician của Syriadanh từ, tính từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Thuật ngữ 'dương vật' (phallus) được cho là có nguồn gốc từ Phoenicia.
- " ?" ".""Tiếng Phoenicia và tiếng Do Thái gần gũi như thế nào?" "Rất gần."
- .Tiếng Do Thái gần gũi với tiếng Phoenicia.