Dịch

risky

B2tính từ (adjective)
US/ˈɹɪski/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mạo hiểmtính từDangerous; involving risks.
  2. Dạng viết sai chính tả của risquétính từMisspelling of risqué.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. riskyDạng gốc (base form)
  2. riskierSo sánh hơn (comparative)
  3. riskiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

highly riskyRất mạo hiểm
risky behaviorHành vi liều lĩnh
risky businessViệc mạo hiểm
risky investmentKhoản đầu tư rủi ro
risky strategyChiến lược rủi ro
risky ventureDự án mạo hiểm

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Tục tĩu
  1. Tục tĩu, khêu gợi, suồng sãRisqué.

Ví dụ

  • .Cú nhảy từ trên cầu xuống đoàn tàu để bắt tên khủng bố là một hành động hết sức mạo hiểm.
  • .Khoảnh khắc ngượng ngùng khi ai đó không trả lời tin nhắn táo bạo của bạn.
  • , ?Anh không có bài hát suồng sã nào, không có khúc ca gợi dục nào sao?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI