Dịch

riesgoso

B1tính từ (adjective)
/rjesˈɡoso/

Nghĩa chính

  1. Rủi ro, mạo hiểm, nguy hiểmtính từrisky, dangerous

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. riesgosoDạng gốc (base form)
  2. riesgosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. riesgososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. riesgosaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

potencialmente riesgosoCó rủi ro tiềm tàng

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rủi ro

Họ từ (word family)

cùng gốc riesgoso

Ví dụ

  • .Điều này rất rủi ro.
  • , .Đối với bạn có thể đó là một ý kiến hay, nhưng với tôi thì hơi rủi ro.
  • , .Việc này quá mạo hiểm, tôi có thể mất việc.

AI