arriesgado
B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/arjesˈɡado/nguồn
Nghĩa chính
- Rủi ro, mạo hiểm, liều lĩnhtính từrisky, dangerous
- Táo bạo, liều lĩnhtính từdaring
- Quá khứ phân từ của arriesgarđộng từpast participle of arriesgar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arriesgadoDạng gốc (base form)
- arriesgadísimoSo sánh nhất (superlative)
- arriesgadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- arriesgadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- arriesgadaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| un plan arriesgado | Kế hoạch rủi ro |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc arriesgadoVí dụ
- ¿ ?Bạn có dám làm điều gì đó nguy hiểm như vậy không?
- ¿ ?Bạn không nghĩ rằng điều này quá rủi ro?
- ¿ ?Bạn không nghĩ rằng sẽ nguy hiểm nếu làm vậy sao?