Dịch

arriesgado

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/arjesˈɡado/nguồn

Nghĩa chính

  1. Rủi ro, mạo hiểm, liều lĩnhtính từrisky, dangerous
  2. Táo bạo, liều lĩnhtính từdaring
  3. Quá khứ phân từ của arriesgarđộng từpast participle of arriesgar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. arriesgadoDạng gốc (base form)
  2. arriesgadísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. arriesgadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. arriesgadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. arriesgadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

un plan arriesgadoKế hoạch rủi ro

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có dám làm điều gì đó nguy hiểm như vậy không?
  • ¿ ?Bạn không nghĩ rằng điều này quá rủi ro?
  • ¿ ?Bạn không nghĩ rằng sẽ nguy hiểm nếu làm vậy sao?

AI