Dịch

敢

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: cám
gǎn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. dámđộng từto have the courage to do something
  2. gan dạ, dũng cảmtính từdaring; having courage

Chữ và bộ thủ (character, radical)

敢
gǎncám
Bộ: 攴 · phộc (đánh khẽ)11 nét
to dare, venture; bold, brave

Cụm từ (phrase)

不敢当Không dám nhận
敢于面对Dám đối mặt
敢做敢当Dám làm dám chịu
敢想敢做Dám nghĩ dám làm
敢问Dám hỏi
敢于挑战Dám + thách thức
勇敢面对Dũng cảm đối mặt
简直不敢相信Gần như không dám tin

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Xin mạn phép
  1. Xin mạn phép, dám(polite) may I venture

Ví dụ

  • 。Bạn rất dũng cảm.
  • ?Sao anh ta lại dám phàn nàn cơ chứ?

AI