敢
HSK3
Hay gặpHán-Việt: cám
gǎn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- dámđộng từto have the courage to do something
- gan dạ, dũng cảmtính từdaring; having courage
Chữ và bộ thủ (character, radical)
敢
gǎncám
Bộ: 攴 · phộc (đánh khẽ)11 nét
to dare, venture; bold, braveCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Xin mạn phép
- Xin mạn phép, dám(polite) may I venture
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Bạn rất dũng cảm.
- ?Sao anh ta lại dám phàn nàn cơ chứ?