Dịch

dare

B1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/dɛə/US/dɛ(ə)ɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Dámđộng từnội động từ (intransitive)To have enough courage (to do something).
  2. Thách, thách thứcđộng từngoại động từ (transitive)To defy or challenge (someone to do something).
  3. Dám, đủ can đảmđộng từngoại động từ (transitive)To have enough courage to meet or do something, go somewhere, etc.; to face up to.
  4. Lời thách thứcdanh từA challenge to prove courage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. dareNguyên thể (infinitive)
  2. daresNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dast (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  4. daredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. daringPhân từ I (present participle)

Ngôi thứ ba số ít không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dare (to) do sthdám làm gìHe didn’t dare (to) say what he thought.Anh ấy không dám nói điều mình nghĩ.
  • dare sbthách thức aiGo on! Take it! I dare you.Cứ làm đi! Lấy đi! Tao thách mày.
  • dare sb to do sththách thức ai làm gìSome of the older boys had dared him to do it.Vài đứa trẻ lớn hơn đã thách cậu ấy làm việc đó.
  • for a darevì một lời thách thứcHe climbed onto the roof for a dare.Cậu ấy leo lên mái nhà vì một lời thách thức.
  • on a daredo bị tháchShe learned to fly on a dare.Cô ấy học lái máy bay do bị thách.

Cụm từ (phrase)

dare someoneThách thức ai đó
dare the oddsBất chấp mọi rủi ro
dare to speakDám lên tiếng
dare someone to do somethingThách ai đó làm gì
dare to sayDám nói
double daredanh từ, động từThử thách khó hơn hoặc nghịch ngợm hơn một thử thách thông thường
not dare toKhông dám
how dare youthán từDùng để bày tỏ sự phẫn nộ và sốc trước hành động của người khác

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 4
Làm cho khiếp sợ
  1. ngoại động từ (transitive)Làm cho khiếp sợ, hăm dọaTo terrify; to daunt.

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidurren
  2. từ tiếng Anh cổdurran
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*durʀan
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidaren
  2. từ tiếng Anh cổdarian

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Ví dụ

  • , () .Họ không dám nói cho tôi biết sự thật, mặc dù tôi dám thừa nhận sai lầm của mình với họ.
  • / / / / / Đừng vội lùi bước / Từ những đích đến đã định / Tôi thách bạn hãy kiêu hãnh / Thách bạn dám hét thật to / Vì những niềm tin bạn cảm nhận / Như tiếng chuông vang rền
  • ?Bạn sẽ dám đối mặt với cái chết để đạt được mục tiêu chứ?

AI