Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Dámđộng từnội động từ (intransitive)To have enough courage (to do something).
- Thách, thách thứcđộng từngoại động từ (transitive)To defy or challenge (someone to do something).
- Dám, đủ can đảmđộng từngoại động từ (transitive)To have enough courage to meet or do something, go somewhere, etc.; to face up to.
- Lời thách thứcdanh từA challenge to prove courage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- dareNguyên thể (infinitive)
- daresNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- dast (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- daredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- daringPhân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- dare (to) do sthdám làm gìHe didn’t dare (to) say what he thought.Anh ấy không dám nói điều mình nghĩ.
- dare sbthách thức aiGo on! Take it! I dare you.Cứ làm đi! Lấy đi! Tao thách mày.
- dare sb to do sththách thức ai làm gìSome of the older boys had dared him to do it.Vài đứa trẻ lớn hơn đã thách cậu ấy làm việc đó.
- for a darevì một lời thách thứcHe climbed onto the roof for a dare.Cậu ấy leo lên mái nhà vì một lời thách thức.
- on a daredo bị tháchShe learned to fly on a dare.Cô ấy học lái máy bay do bị thách.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dare someone | Thách thức ai đó | |
| dare the odds | Bất chấp mọi rủi ro | |
| dare to speak | Dám lên tiếng | |
| dare someone to do something | Thách ai đó làm gì | |
| dare to say | Dám nói | |
| double daredanh từ, động từ | danh từ, động từ | Thử thách khó hơn hoặc nghịch ngợm hơn một thử thách thông thường |
| not dare to | Không dám | |
| how dare youthán từ | thán từ | Dùng để bày tỏ sự phẫn nộ và sốc trước hành động của người khác |
8 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 4
Làm cho khiếp sợ
- ngoại động từ (transitive)Làm cho khiếp sợ, hăm dọaTo terrify; to daunt.
Họ từ (word family)
cùng gốc dareNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạidurren
- từ tiếng Anh cổdurran
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*durʀan
động từ
- từ tiếng Anh trung đạidaren
- từ tiếng Anh cổdarian
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , () .Họ không dám nói cho tôi biết sự thật, mặc dù tôi dám thừa nhận sai lầm của mình với họ.
- / / / / / Đừng vội lùi bước / Từ những đích đến đã định / Tôi thách bạn hãy kiêu hãnh / Thách bạn dám hét thật to / Vì những niềm tin bạn cảm nhận / Như tiếng chuông vang rền
- ?Bạn sẽ dám đối mặt với cái chết để đạt được mục tiêu chứ?
Xuất hiện ở từ khác
- challengedễ nhầm“Dare” có thể nghĩa là “dám làm” trong cấu trúc dare to do; trong “I dare you” nó có nghĩa là “thách” hoặc “làm thách” bạn.