Dịch

double dare

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈdʌb.əl ˈdɛə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thử thách khó hơn hoặc nghịch ngợm hơn một thử thách thông thườngdanh từA challenge that is harder or naughtier than a regular dare.
  2. Thách thức với một thách thức gấp đôiđộng từTo challenge with a double dare.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. double dareNguyên thể (infinitive)
  2. double daresSố nhiều (plural)
  3. double daredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. double daringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

double dog daređộng từ, danh từHình thức táo bạo mạnh mẽ (“thách thức (ai đó) làm điều gì đó”)
triple dog daređộng từDùng để biểu thị mức độ gộp của sự dám "nghiêm túc"; sự leo thang của một con chó đôi dám

Ví dụ

  • .
  • .

AI