osar
C1động từ (verb)
/oˈsaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Dámđộng từto dare
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể osarDanh động từ osandoPhân từ osado
| Presente | |
|---|---|
| yo | oso |
| tú | osas |
| él/ella/Ud. | osa |
| nosotros | osamos |
| vosotros | osáis |
| ellos/Uds. | osan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Dám
Ví dụ
- .Con gấu cái đã dùng móng vuốt xua đuổi con chồn sói.
- .Đôi mắt mà ngươi dám nhìn ta có màu xanh xám.
- ¿ ?Nhưng làm sao các người dám xấc xược như thế?