Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chủ yếu ở dạng tôi dám nói: mạo hiểm nói (vì người nói tin rằng điều gì đó có thể xảy ra); nghĩ điều gì đó có thể xảy ra; đoánđộng từnội động từ (intransitive)Chiefly in the form I daresay: to venture to say (as the speaker believes something is likely to be the case); to think something probable; to presume.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- daresayNguyên thể (infinitive)
- daresaysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- daresaid (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- daresayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- daresayingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Chủ yếu ở dạng tôi dám nói: nói điều gì đó một cách táo bạo
- nội động từ (intransitive)Chủ yếu ở dạng tôi dám nói: nói điều gì đó một cách táo bạo; khẳng định hoặc khẳng địnhChiefly in the form I daresay: to say something boldly; to affirm or assert.