Dịch

daresay

động từ (verb)
UK/ˌdɛəˈseɪ/US/ˌdɛəɹˈseɪ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chủ yếu ở dạng tôi dám nói: mạo hiểm nói (vì người nói tin rằng điều gì đó có thể xảy ra); nghĩ điều gì đó có thể xảy ra; đoánđộng từnội động từ (intransitive)Chiefly in the form I daresay: to venture to say (as the speaker believes something is likely to be the case); to think something probable; to presume.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. daresayNguyên thể (infinitive)
  2. daresaysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. daresaid (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. daresayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. daresayingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Chủ yếu ở dạng tôi dám nói: nói điều gì đó một cách táo bạo
  1. nội động từ (intransitive)Chủ yếu ở dạng tôi dám nói: nói điều gì đó một cách táo bạo; khẳng định hoặc khẳng địnhChiefly in the form I daresay: to say something boldly; to affirm or assert.

Nguồn gốc (etymology)

dare“to have enough courage (to do something)”say

Ví dụ

  • . .
  • [] , .
  • ? .

AI