Dịch

loyal

B1TOEICtính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Trung thànhtính từHaving or demonstrating undivided and constant support for someone or something.
  2. Trung thành, trung nghĩa, trung kiêntính từFirm in allegiance to a person or institution; allegiant.
  3. Chung thủy, tận tụy, thành tâmtính từFaithful to a person or cause.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. loyalDạng gốc (base form)
  2. more loyalSo sánh hơn (comparative)
  3. loyallerSo sánh hơn (comparative)
  4. loyalerSo sánh hơn (comparative)
  5. most loyalSo sánh nhất (superlative)
  6. loyalestSo sánh nhất (superlative)
  7. loyallestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • loyal to sb/sthtrung thành với ai/cái gìShe has always remained loyal to her political principles.Cô ấy luôn trung thành với các nguyên tắc chính trị của mình.

Cụm từ (phrase)

fiercely loyalHết mực trung thành
loyal customerKhách hàng thân thiết
loyal friendNgười bạn trung thành
loyal supporterNgười ủng hộ trung thành
remain loyalGiữ lòng trung thành
loyal toastdanh từNâng ly chúc mừng (lời chào) dành cho nguyên thủ quốc gia tại một cuộc họp mặt trang trọng, đôi khi (thường là lần đầu tiên) trong một chuỗi các lần nâng ly tương tự, từ ngữ và thứ tự được quy định bởi nghi thức; bất kỳ lời chúc mừng nào trong trình tự, được thực hiện cho một người có lòng trung thành
loyal patronKhách hàng thân thiết
loyal patronsKhách hàng trung thành

Ví dụ

  • , .Chó là loài động vật rất trung thành, đó là lý do vì sao chúng trở thành những thú cưng tuyệt vời.
  • .Chúng ta phải luôn kiên định với sứ mệnh đề ra.
  • .Anh ấy là một người bạn trung thành.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trung thành
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiloyal
  2. từ tiếng Pháp cổloial
  3. từ tiếng Latinhlēgālis

Cùng gốc (doublet)legalleal

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI