Nghĩa chính
- Trung thànhtính từHaving or demonstrating undivided and constant support for someone or something.
- Trung thành, trung nghĩa, trung kiêntính từFirm in allegiance to a person or institution; allegiant.
- Chung thủy, tận tụy, thành tâmtính từFaithful to a person or cause.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- loyalDạng gốc (base form)
- more loyalSo sánh hơn (comparative)
- loyallerSo sánh hơn (comparative)
- loyalerSo sánh hơn (comparative)
- most loyalSo sánh nhất (superlative)
- loyalestSo sánh nhất (superlative)
- loyallestSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- loyal to sb/sthtrung thành với ai/cái gìShe has always remained loyal to her political principles.Cô ấy luôn trung thành với các nguyên tắc chính trị của mình.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fiercely loyal | Hết mực trung thành | |
| loyal customer | Khách hàng thân thiết | |
| loyal friend | Người bạn trung thành | |
| loyal supporter | Người ủng hộ trung thành | |
| remain loyal | Giữ lòng trung thành | |
| loyal toastdanh từ | danh từ | Nâng ly chúc mừng (lời chào) dành cho nguyên thủ quốc gia tại một cuộc họp mặt trang trọng, đôi khi (thường là lần đầu tiên) trong một chuỗi các lần nâng ly tương tự, từ ngữ và thứ tự được quy định bởi nghi thức; bất kỳ lời chúc mừng nào trong trình tự, được thực hiện cho một người có lòng trung thành |
| loyal patron | Khách hàng thân thiết | |
| loyal patrons | Khách hàng trung thành |
Ví dụ
- , .Chó là loài động vật rất trung thành, đó là lý do vì sao chúng trở thành những thú cưng tuyệt vời.
- .Chúng ta phải luôn kiên định với sứ mệnh đề ra.
- .Anh ấy là một người bạn trung thành.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc loyalNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha