Dịch

liege

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lãnh chúa, chúa tểdanh từA free and independent person; specifically, a lord paramount; a sovereign.
  2. Vua, chúadanh từA king or lord.
  3. Thần dân, bầy tôidanh từThe subject of a sovereign or lord; a liegeman.
  4. Có chủ quyền, độc lậptính từkhông so sánh (not comparable)Sovereign; independent; having authority or right to allegiance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. liegeDạng gốc (base form)
  2. liegesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

liege lorddanh từĐồng nghĩa với overlord: Cấp trên phong kiến của chư hầu

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Trung thành
  1. không so sánh (not comparable)Trung thành, thần phụcServing an independent sovereign or master; bound by a feudal tenure; obliged to be faithful and loyal to a superior, such as a vassal to his lord; faithful.

Ví dụ

  • , , Các vị vua, thưa bệ hạ, có thể học hỏi từ ngài
  • : / , ;Bà ấy trông uy nghi như ngày tận thế và trang nghiêm: / Và ông ấy, ông ấy kính trọng vị phu nhân bề trên ở đó;
  • ; một người thần phục; một thần dân

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trung thành

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiliege
  2. từ tiếng Anglo-Normanlige
  3. từ tiếng Pháp cổliege“liege, free”

AI