Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Lãnh chúa, chúa tểdanh từA free and independent person; specifically, a lord paramount; a sovereign.
- Vua, chúadanh từA king or lord.
- Thần dân, bầy tôidanh từThe subject of a sovereign or lord; a liegeman.
- Có chủ quyền, độc lậptính từkhông so sánh (not comparable)Sovereign; independent; having authority or right to allegiance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- liegeDạng gốc (base form)
- liegesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| liege lorddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với overlord: Cấp trên phong kiến của chư hầu |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Trung thành
- không so sánh (not comparable)Trung thành, thần phụcServing an independent sovereign or master; bound by a feudal tenure; obliged to be faithful and loyal to a superior, such as a vassal to his lord; faithful.
Ví dụ
- , , Các vị vua, thưa bệ hạ, có thể học hỏi từ ngài
- : / , ;Bà ấy trông uy nghi như ngày tận thế và trang nghiêm: / Và ông ấy, ông ấy kính trọng vị phu nhân bề trên ở đó;
- ; một người thần phục; một thần dân
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trung thành
Họ từ (word family)
cùng gốc liegeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiliege
- từ tiếng Anglo-Normanlige
- từ tiếng Pháp cổliege“liege, free”