Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
liegedom
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng là một kẻ nói dối
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
The status of being a liege.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
liegedom
Dạng gốc
(base form)
liegedom
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
liege
+
-dom
AI
1
Tình trạng là một kẻ nói dối
1
Tình trạng là một kẻ nói dối
1
Tình trạng là một kẻ nói dối