treacherously
C2trạng từ (adverb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Một cách phản bội, xảo trátrạng từIn a treacherous manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- treacherouslyDạng gốc (base form)
- more treacherouslySo sánh hơn (comparative)
- most treacherouslySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc treacherouslyTừ liên quan (related word)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cựu điệp viên đã hành xử một cách phản bội.
- anh ta đã hành xử một cách xảo trá