Dịch

perfidiously

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Phản bội, lừa dối; không trung thànhtrạng từIn a perfidious manner.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

AI