Dịch

ratlike

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Giống hoặc đặc điểm của một con chuột, dù về mặt thể chất hay (về mặt hành vi) xảo quyệt, không trung thành hoặc hèn nháttính từResembling or characteristic of a rat, whether physically or (in behavioral terms) cunning, disloyal, or cowardly.
  2. Theo kiểu chuộttrạng từIn a ratlike way

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ratlikeDạng gốc (base form)
  2. more ratlikeSo sánh hơn (comparative)
  3. most ratlikeSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc ratlike

Ví dụ

  • ,

AI